Phiên bản Enduro/Cross Country chính thức của nhà sản xuất Italian Ducati Desmo 450MX
Dựa trên mẫu Desmo450 MX chuyên về motocross, chiếc xe đua địa hình đến từ Ý này được trang bị các bộ phận thêm dành riêng cho từng mẫu xe, giúp xe phù hợp hơn với việc di chuyển trên đường phố hoặc trong các giải đua xe enduro.

Bên cạnh đó, Ducati cũng đã phát triển hệ thống treo dành riêng cho xe địa hình Enduro cho Desmo450 EDX. Phuộc Showa 49mm dạng closed-cartridge sử dụng lò xo mềm hơn (4,6 Nm so với 5,0 Nm của bản MX) và giảm xóc sau Showa cũng được trang bị lò xo mềm hơn (44 Nm thay vì 46 Nm của xe cross). Hệ thống treo trước và sau cũng được tinh chỉnh lại damping đặc biệt để phù hợp với các lò xo này.

Phần yếm trước được tinh chỉnh lại để phù hợp với bình xăng lớn dung tích 2,25 gallon (khoảng 8.5L), và còn có một yên xe độc đáo chỉ có ở Desmo450 EDX. Các bộ phận khác giúp chiếc xe phù hợp với địa hình off-road bao gồm bánh sau 18 inch, lốp Pirelli Scorpion XC Mid-Soft, tấm bảo vệ gầm, chân chống và ốp bảo vệ tay lái. Theo thông số kỹ thuật của Ducati, Desmo450 EDX nặng hơn Desmo450 MX 2,2 kg, lần lượt là 107 kg và 104 kg (không tính nhiên liệu).

Mẫu xe sẽ chính thức được bán ra vào T1/2026 tại thị trường Mỹ, và hãng xe Ý cho biết mẫu xe này cũng sẽ được ra mắt tại Indonesia và Philippines sau đó, và cũng rất có khả năng cao sẽ về Việt Nam vào năm sau.
Ducati Desmo450 EDX 2026 có giá bán lẻ đề xuất là $12.495, cao hơn $1.000 so với bản Desmo450 MX.

2026 Ducati Desmo450 EDX Specs
| MSRP: | $12,495 |
| Engine: | DOHC, liquid-cooled single-cylinder; 4 valves |
| Displacement: | 450cc |
| Bore x Stroke: | 96.0 x 62.1mm |
| Compression Ratio: | 13.5:1 |
| Transmission/Final Drive: | 5-speed/chain |
| Claimed Horsepower: | 63.5 hp @ 9400 rpm |
| Claimed Torque: | 39.5 lb.-ft. @ 7500 rpm |
| Fuel System: | EFI w/ 44mm throttle body |
| Clutch: | Wet, multiplate; hydraulic actuation |
| Frame: | Aluminum twin-spar |
| Front Suspension: | Showa 49mm closed-cartridge coil-spring fork, compression damping and rebound damping adjustable; 12.2 in. travel |
| Rear Suspension: | Showa shock, spring preload, high/low-speed compression damping, and rebound damping adjustable; 11.9 in. travel |
| Front Brake: | Brembo 2-piston floating caliper, 260mm disc |
| Rear Brake: | Brembo 1-piston caliper, 240mm disc |
| Tires, Front/Rear: | Pirelli Scorpion XC Mid-Soft; 80/100-21 / 110/100-18 |
| Rake/Trail: | 27.3°/4.6 in. |
| Wheelbase: | 58.8 in. |
| Ground Clearance: | N/A |
| Claimed Seat Height: | 38.2 in. |
| Fuel Capacity: | 2.25 gal. |
| Claimed Wet Weight (w/o Fuel): | 236 lb. |
| Availability: | Jan. 2026 |
| Contact: | ducati.com |
